ThuốcViên đặt

Diclodat sup 25mg

Thông tin cơ bản
Thành phần

Mỗi 1 viên có chứa:
Thành phần hoạt chất: Natri diclofenac 25 mg
Thành phần tá dược: Hard fat vừa đủ 1 viên.

Chỉ định

Giảm đau/chống viêm trong viêm khớp dạng thấp, viêm đa khớp mạn tính, viêm quanh khớp vai, đau nhức xương khớp, đau thắt lưng, cơn gút cấp tính, viêm gân, bong gân, căng cơ, viêm bao hoạt dịch, đau sau sinh.
Giảm đau, chống viêm sau phẫu thuật và sau chấn thương, tiểu phẫu khác, chỉnh hình, nha khoa…
Hạ sốt khẩn cấp trong viêm đường hô hấp trên cấp tính (kể cả viêm đường hô hấp trên cấp tính kèm viêm phế quản cấp) khi các thuốc hạ sốt khác không có tác dụng hoặc không thể dùng các thuốc hạ sốt khác.
Giảm đau do nhiễm trùng tai, mũi hoặc họng, ví dụ: viêm họng-amiđan, viêm tai giữa (ENT). Căn bệnh tiềm ẩn cần được điều trị theo các nguyên tắc điều trị chung, nếu cần thiết bằng liệu pháp chống nhiễm trùng cơ bản. Không chỉ định trong sốt không kèm theo viêm.
Điều trị triệu chứng đau bụng kinh nguyên phát

Liều dùng, cách dùng

Để giảm thiểu nguy cơ xuất hiện biến cố bất lợi, cần sử dụng DICLODAT SUP. 25 MG ở liều hàng ngày thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất có thể (xem thêm phần Cảnh báo và thận trọng).
Người lớn:
Thông thường dùng liều 25 đến 50 mg natri diclofenac đặt trực tràng một hoặc hai lần một ngày, tuy nhiên nên dùng liều thấp hơn tùy thuộc vào độ tuổi và các triệu chứng.
Hạ thân nhiệt có thể gây sốc, vì vậy nên bắt đầu với liều thấp khi dùng cho người cao tuổi.
Trẻ em:
0,5 – 1,0 mg/kg thể trọng natri diclofenac đặt trực tràng một hoặc hai lần một ngày, tuy nhiên nên dùng liều thấp tùy thuộc vào độ tuổi và các triệu chứng. Hạ thân nhiệt có thể gây sốc, vì vậy nên bắt đầu dùng liều thấp.
Hướng dẫn về liều lượng theo tuổi khi dùng một liều duy nhất:
1 đến 3 tuổi: 6,25 mg
3 đến 6 tuổi: 6,25 đến 12,5 mg
6 đến 9 tuổi: 12,5 mg
9 đến 12 tuổi: 12,5 đến 25 mg

Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C

Chống chỉ định

– Đang bị loét dạ dày tá tràng (tình trạng loét dạ dày tá tràng có thể xấu đi).
– Có bất thường nghiêm trọng về huyết học (các bất thường về huyết học có thể trầm trọng hơn).
– Suy thận nặng.
– Suy gan nặng.
– Tăng huyết áp nặng.
– Suy tim nặng. Bệnh nhân suy tim sung huyết (từ độ II đến độ IV theo phân độ chức năng của suy tim theo Hội Tim NewYork – NYHA), bệnh tim thiếu máu cục bộ, bệnh động mạch ngoại vi, bệnh mạch máu não.
– Có tiền sử mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
– Viêm trực tràng, chảy máu trực tràng hoặc trĩ (những triệu chứng này có thể trầm trọng hơn do kích ứng niêm mạc).
– Hen suyễn do aspirin (cơn hen suyễn do thuốc chống viêm không steroid, v.v.) hoặc bệnh nhân có tiền sử mắc bệnh này (cơn hen suyễn nặng có thể xảy ra).
– Viêm não/bệnh não trong giai đoạn lâm sàng của bệnh cúm.
– Phụ nữ đang mang thai hoặc có có ý định mang thai.
– Đang dùng triamteren.

Đánh giá
Viết đánh giá về "Diclodat sup 25mg"
Họ và tên
Đánh giá
Nội dung
Đặt câu hỏi cho dược sĩ
Họ tên
Số điện thoại
Email
Nội dung
Sản phẩm liên quan
Bicolax 10mg
Thuốc
Tiêu hoá
1
Bicolax 10mg
Công nghệ: Viên đặt
Bicolax 5mg
Thuốc
Tiêu hoá
1
Bicolax 5mg
Công nghệ: Viên đặt
Glicer adult
Thiết bị y tế
Viên đặt
3
Glicer adult
Công nghệ: Viên đặt
Gravia 100mg
Thiết bị y tế
Viên đặt
0
Gravia 100mg
Công nghệ: Viên đặt