Thuốc

Levof-SB

Thông tin cơ bản
Thành phần

Mỗi 1 ml chứa:
Thành phần hoạt chất: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)……..5 mg
Thành phần tá dược: Natri clorid, natri hydroxyd, acid hydroclorid, nước cất pha tiêm

Chỉ định

Nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với levofloxacin, bao gồm:
– Viêm phổi: viêm phổi bệnh viện hoặc viêm phổi mắc phải tại cộng đồng.
– Viêm xoang cấp tính
– Đợt kịch phát cấp của viêm phế quản mạn
– Nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng hoặc không.
Trong nhiễm trùng da và mô mềm phức tạp, chỉ nên sử dụng levofloxacin khi các chất kháng khuẩn thường
dùng không phù hợp để điều trị các bệnh nhiễm trùng này.
– Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng bao gồm viêm thận – bể thận.
– Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng
– Viêm tuyến tiền liệt mạn tính do vi khuẩn.
– Dự phòng sau khi phơi nhiễm và điều trị triệt để bệnh than.
– Nhiễm trùng máu, nhiễm trùng do giảm bạch cầu hạt hoặc nhiễm trùng ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch
– Các nhiễm trùng khác: viêm vú, nhiễm trùng vết thương, bỏng và nhiễm trùng vết thương sau mổ, nhiễm
trùng ổ bụng (nếu cần có thể kết hợp với Metronidazol), nhiễm trùng xương và khớp, nhiễm trùng tai.

Liều dùng, cách dùng
Chỉ định Liều Thời gian điều trị (1)
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng 500mg/lần x 1 -2 lần/ngày 7-14 ngày
Nhiễm trùng da và mô mềm có biến chứng 500mg/lần x 1 -2 lần/ngày 7-14 ngày
Viêm thận-bể thận 500mg/lần x 1 lần/ngày 7-10 ngày
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng 500mg/lần x 1 lần/ngày 7-14 ngày
Viêm tuyến tiền liệt mạn tính do vi khuẩn 500mg/lần x 1 lần/ngày 28 ngày
Viêm xoang cấp tính 500 mg/lần/ngày
750 mg/lần/ngày
10-14 ngày
5 ngày
Đợt cấp của viêm phế quản mạn 500 mg/lần/ngày 7 ngày
Bệnh than 500mg/lần x 1 lần/ngày 8 tuần

(1) Thời gian điều trị bao gồm truyền tĩnh mạch cộng với điều trị bằng đường uống. Thời gian chuyển từ
đường tĩnh mạch sang điều trị bằng đường uống phụ thuộc vào tình trạng lâm sàng, thường từ 2 đến 4 ngày.
Liều dùng với bệnh nhân suy thận (độ thanh thải creatinin ≤50ml / phút)

Độ thanh thải creatinin (Clcr)

Clcr Liều dùng 
250 mg/24 giờ 500 mg/24 giờ 500 mg/12 giờ
Liều đầu: 250 mg Liều đầu: 500 mg Liều đầu: 500 mg
50-20 ml/phút Liều tiếp: 125 mg/24 giờ Liều tiếp: 250 mg/24 giờ Liều tiếp: 250 mg/12 giờ
19-10 ml/phút Liều tiếp: 125 mg/48 giờ Liều tiếp: 125 mg/24 giờ Liều tiếp: 125 mg/12 giờ
< 10 ml/phút ( bao gồm chạy thận nhân tạo và thẩm phân màng bụng) Liều tiếp: 125 mg/48 giờ Liều tiếp: 125 mg/24 giờ Liều tiếp: 125 mg/12 giờ

Bệnh nhân suy gan và người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều
Trẻ em: Chống chỉ định ở trẻ em và thanh thiếu niên đang giai đoạn phát triển
Cách dùng:
Levof-SB chỉ được dùng để truyền tĩnh mạch chậm, truyền 1-2 lần/ngày, thời gian truyền ít nhất là 30 phút
đối với 250 mg levofloxacin hoặc 60 phút đối với 500 mg levofloxacin.

Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, tránh ẩm, nhiệt độ dưới 30°C.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với levofloxacin hoặc bất kì thành phần nào của thuốc.
Bệnh nhân bị động kinh.
Bệnh nhân có tiền sử các bệnh về gân do dùng fluoroquinolon
Trẻ em hoặc thanh thiếu niên đang giai đoạn phát triển, phụ nữ mang thai và cho con bú

Đánh giá
Viết đánh giá về "Levof-SB"
Họ và tên
Đánh giá
Nội dung
Đặt câu hỏi cho dược sĩ
Họ tên
Số điện thoại
Email
Nội dung