Vital pro new
Trong mỗi viên có chứa:
Dibasic calci phosphat anhydrous……………340 mg
(tương đương 100 mg Calci)
Lecithin…………………………………………………………………100 mg
Magnesi sulfat………………………………………………………50 mg
(tương đương với 10 mg Magie)
Bột tảo xoắn (Spirulina platensis)……………….50 mg
Chiết xuất nhân sâm (Panax Ginseng)…….40 mg
Sắt (II) sulfat (tương đương 10 mg Sắt)…27,14 mg
Rutin…………………………………………………………………….18,37 mg
Vitamin PP (Nicotinamid)………………………………..18 mg
Vitamin E (DL- alpha Tocopheryl acetat)…..10 mg
Đồng (II) sulfat (tương đương với 2 mg Đồng)…5 mg
Kẽm sulfat monohydrat………………………………..2,75 mg
(tương đương 1 mg Kẽm)
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid)…………….2,0 mg
Vitamin B2 (Riboflavin)……………………………………..1,6 mg
Vitamin B1 (Thiamine mononitrat)………………1,4 mg
Vitamin A (Retinyl Palmitat)……………………..800 mcg
(tương đương 2667 IU Vitamin A)
Natri selenit…………………………………………………….109,5 mcg
(tương đương 50 mcg selen)
Folic acid (Vitamin B9)………………………………….100 mcg
Biotin………………………………………………………………………50 mcg
Vitamin D3 (Cholecalciferol)…………………………..5 mcg
(tương đương 200IU Vitamin D3)
Vitamin B12 (Cyanocobalamin)………………………1 mcg
Công dụng:
– Bổ sung vitamin và khoáng chất cho cơ thể, giúp bồi bổ cơ thể.
– Hỗ trợ tăng cường sức khỏe, nâng cao sức đề kháng, giúp ăn ngon, giảm mệt mỏi.
Đối tượng sử dụng:
– Người chán ăn, ăn không ngon miệng, gầy yếu, sức khỏe kém, sức đề kháng kém.
– Người mệt mỏi, suy nhược cơ thể. Người mới ốm dậy, người đang trong thời kỳ dưỡng bệnh cần bồi bổ cơ thể.
Cách dùng:
Trẻ từ 13 tuổi trở lên: Dùng 1 viên x 1 lần/ngày
Nên sử dụng sản phẩm ít nhất 2 giờ trước khi đi ngủ
Bảo quản trong bao bì kín, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30ºC.
Lưu ý:
Không dùng cho người bị Thalassemia, người có mẫn cảm, kiêng kỵ với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
