ThuốcDung dịch uốngThần kinh

Ginsil

Thông tin cơ bản
Thành phần

Mỗi 5.00 ml chứa:
1. Piracetam – 400 mg

Chỉ định

Thuốc được dùng trong các trường hợp: – Rung giật cơ nguồn gốc vỏ não – Thiếu máu não – Suy giảm nhận thức người già – Chứng nói khó ở trẻ nhỏ – Chóng mặt

Liều dùng, cách dùng

Giật rung cơ nguồn gốc vỏ não: Piracetam được dùng với liều 7,2 g/ngày, chia làm 2 – 3 lần. Tùy theo đáp ứng, cứ 3 – 4 ngày một lần, tăng thêm 4,8 g mỗi ngày cho tới liều tối đa là 24 g/ngày. Sau khi đã đạt liều tối ưu của piracetam, nên tìm cách giảm liều của các thuốc dùng kèm. Không sử dụng cho trẻ em dưới 16 tuổi.

Thiếu máu não, suy giảm nhận thức ở người già, chứng nói khó ở trẻ nhỏ, chóng mặt: Liều thường dùng là 2,4 g /ngày, chia làm 2 -3 lần; có thể tăng lên đến 4,8 g/ngày cho các trường hợp nặng. Uống thêm một cốc nước sau khi uống dung dịch thuốc để giảm vị đắng.
Liều dùng:
Thực tế: Người lớn 6 ống 3 lần/ngày

Trẻ em 2 ống/ngày sáng 1 ống, tối 1 ống

Hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan và suy thận nặng:

Bệnh nhân suy gan: Không cần chỉnh liều ở bệnh nhân chỉ có suy gan. Nên chỉnh liều thuốc khi dùng cho bệnh nhân vừa suy gan và suy thận (xem chỉnh liêu cho Bệnh nhân suy thận).

CCĐ ở bệnh nhân suy thận nặng ( độ thanh thải Creatinine thận dưới 20ml/phút ). Liều thuốc hằng ngày cho đối tượng bệnh nhân này được tính theo từng bệnh nhân tùy theo chức năng thận.

Hệ số thanh thải Creatin (ml/phút) Liều và số lần dùng
>80

50-79

30-49

20-29

<20

Liều thường dùng hằng ngày, chia 2 – 4 lần

⅔ liều thường dùng hằng ngày, chia 2-3 lần

⅓ liều dùng hằng ngày, chia 2 lần

1/6 liều thường dùng hằng ngày, dùng 1 lần

Chống chỉ định

Bảo quản

Bảo quản: Trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 độ C.
Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Chống chỉ định

Chống chỉ định Người bệnh suy thận nặng (hệ số thanh thải creatinin dưới 20 ml/phút). Người mắc bệnh múa giật Huntington.
Người bệnh suy gan nặng. Xuất huyết não. Mẫn cảm với piracetam, dẫn xuất pyrrolidon hoặc bất cứ thành phân nào của thuốc.

Đánh giá
Viết đánh giá về "Ginsil"
Họ và tên
Đánh giá
Nội dung
Đặt câu hỏi cho dược sĩ
Họ tên
Số điện thoại
Email
Nội dung
Sản phẩm liên quan
Actiso Viet tím
Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Dung dịch uống
12
Actiso Viet tím
Công nghệ: Form – Fill – Seal (FFS)
Ambroxen
Thuốc
Dung dịch uống
2
Ambroxen
Công nghệ: Form – Fill – Seal (FFS)
Andoxin
Thuốc
Dung dịch uống
2
Andoxin
Công nghệ: Khác
Bominity
Thuốc
Dung dịch uống
2
Bominity
Công nghệ: Form – Fill – Seal (FFS)