ThuốcHỗn dịch uốngTiêu hoá

Hantacid 20 ống

Thông tin cơ bản
Thành phần

Mỗi 10 ml có chứa:

Hoạt chất: Gel nhôm hydroxyd khô .............. 220 mg

Magnesi hydroxyd ..........................195 mg

Simethicon .......................................... 25 mg

Tá dược:

Cremophor RH 40, crosspovidon siêu mịn, sorbitol, methylparaben, propylparaben, acid citric monohydrat,

sucralose, hương hoa quả, nước tinh khiết vừa đủ.

Dạng bào chế: Hỗn dịch uống

Mô tả: Dịch uống màu trắng sữa. Dịch khi để yên thì dược chất rắn phân tán có thể tách riêng nhưng phải trở lại

trạng thái phân tán đồng nhất trong chất dẫn khi lắc nhẹ trong 1 phút đến 2 phút và giữ nguyên trạng thái đó

trong vài phút

pH: 7,0 – 9,0

Chỉ định

Làm dịu các triệu chứng do tăng acid dạ dày (chứng ợ nóng, ợ chua, đầy bụng khó tiêu do tăng acid).

Tăng acid dạ dày do loét dạ dày, tá tràng.

Phòng và điều trị loét và chảy máu dạ dày tá tràng do stress.

Ðiều trị triệu chứng trào ngược dạ dày - thực quản.

Liều dùng, cách dùng

Liều lượng

Trẻ em 2 – 5 tuổi: 10 ml/lần x 3 lần/ngày

Trẻ em từ 5 – 12 tuổi: 10 – 20 ml/lần x 3-4 lần/ngày

Người lớn và thanh thiếu niên từ 12 – 18 tuổi: 10 – 20 ml/lần x 4 lần/ngày (sau ăn và trước khi đi ngủ) hoặc ngay

lúc đau

Người già: sử dụng liều thông thường cho người lớn.

Cách dùng

Dùng đường uống.

Lắc kỹ trước khi dùng.

Bảo quản

Trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30o C.

Chống chỉ định

Trường hợp quá mẫn với bất kỳ thành phần khác của thuốc.

Người bị suy nhược cơ thể, suy thận hoặc giảm phosphat máu.

Trẻ nhỏ bị mất nước hoặc bị suy thận.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này.

Hỏi dược sĩ

Chưa có câu hỏi nào cho sản phẩm này.

Sản phẩm liên quan
Bixazol
Thuốc
Hỗn dịch uống
62
Bixazol
Công nghệ: Form – Fill – Seal (FFS)
Domuvar
Hỗn dịch uống
76
Domuvar
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)
Kalira
Thuốc
Hỗn dịch uống
35
Kalira
Công nghệ: Khác
Metroral
Thuốc
Hỗn dịch uống
46
Metroral
Công nghệ: Khác