Premical D3K2
Mỗi ml có chứa:
Calci glucoheptonat.............................................................................45 mg Calci lactat (dưới dạng Calcium lactat pentahydrat).....29 mg Vitamin PP (Nicotinamid)................................................................0,5 mg Vitamin K2 (Menaquinon-7)......................................................2,25 mcg Vitamin D3 (Cholecalciferol)..............................................................40 IU
Phụ liệu: Chất điều vị (saccharose, INS 420(i)), chất ổn định (PEG-40 Hydrogenated Castor Oil), Hypophosphorous acid, chất bảo quản (INS 211), nước tinh khiết, hương liệu tổng hợp, chất điều vị (INS 955), chất chống oxy hóa (INS 321).
Công dụng: Bổ sung calci cho cơ thể.
Đối tượng sử dụng:
Người già có nguy cơ loãng xương, trẻ em còi xương chậm lớn và các đối tượng cần bổ sung calci.
Cách dùng:
Người lớn: 10 ml/lần x 1 - 2 lần/ngày
Phụ nữ có thai và cho con bú: 10 ml/lần x 2 lần/ngày Trẻ từ 4 tuổi - 18 tuổi: 5 ml/lần x 2 lần/ngày Trẻ từ 2 tuổi - 3 tuổi: 5 ml/lần x 1 - 2 lần/ngày Trẻ dưới 2 tuổi: Sử dụng theo chỉ dẫn của bác sĩ, dược sĩ với liều khuyến cáo như sau:
Trẻ từ 1 tuổi - 2 tuổi: 5 ml/lần x 1-2 lần/ngày
Trẻ từ 6 tháng - 1 tuổi: 2,5 ml/lần x 2 lần/ngày
Trẻ dưới 6 tháng: 2,5 ml/lần x 1 - 2 lần/ngày
Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm
Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô mát, tránh ẩm, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30o C.
Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh
Không sử dụng cho người có mẫn cảm, kiêng kỵ với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm
Người đang dùng thuốc hỏi ý kiến chuyên gia y tế trước khi dùng
Người có calci niệu, calci huyết, sỏi thận, sỏi mật không dùng sản phẩm
Premical D3K2 uống vào lúc nào trong ngày
12/8/2026Thuốc này có vị chua hà hay sao em uống thử thấy chua
5/8/2026Uống trước hay sau bữa ăn. Uống buổi sáng,trưa.hay sao ?
26/7/2026