ThuốcDung dịch tiêm/truyền

BFS-Amiron

Thông tin cơ bản
Thành phần

Mỗi lọ 3 ml chứa :

Thành phần hoạt chất: Amiodaron hydroclorid . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .150 mg.

Thành phần tá dược: Benzyl alcohol, polysorbat 80, acid hydrochloric, natri hydroxid, nước cất pha tiêm.

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm

Mô tả: Dung dịch trong suốt, không màu hoặc màu vàng nhạt

pH: 3,0-5,0

Chỉ định

Amiodaron hydroclorid được chỉ định điều trị trong các rối loạn tim nghiêm trọng mà các phương pháp khác không hiệu quả hoặc chống chỉ định.

- Rối loạn nhịp nhĩ, bao gồm rung nhĩ hoặc cuồng động

- Loạn nhịp nút nhĩ thất, nhịp nhanh vào nút nhĩ thất

- Loạn nhịp thất nhanh đe dọa tính mạng, bao gồm cả nhịp thất nhanh dai dẳng hoặc kịch phát.

Điều trị nên được bắt đầu và thường theo dõi trong bệnh viện và các bác sĩ chuyên khoa.

Sử dụng dung dịch tiêm truyền khi không thể thực hiện được qua đường uống.

Liều dùng, cách dùng

Đường dùng: Tiêm truyền tĩnh mạch

Liều khuyến cáo là 5 mg/kg thể trọng truyền tĩnh mạch trong thời gian 20 phút tới 2 giờ. Dung dịch truyền nên được pha loãng với 250 ml dung dịch dextrose 5%. Có thể lặp lại liều trên tới 1200 mg (xấp xỉ 15 mg/kg thể trọng) trong 500 ml dung dịch glucose 5% trong vòng 24 giờ. Điều chỉnh liều dựa trên đáp ứng lâm sàng của bệnh nhân.

Trên lâm sàng, trong trường hợp khẩn cấp tiêm amiodaron theo chỉ định của bác sĩ theo đường tiêm chậm. Liều sử dụng là 150 – 300 mg trong 10 – 20ml dung dịch dextrose 5%, tiêm chậm trong khoảng thời gian ít nhất là 3 phút. Không được tiêm liều kế tiếp trong vòng tối thiểu 15 phút. Bệnh nhân được điều trị bằng cách này với amiodaron phải được theo dõi chặt chẽ.

Cấp cứu hồi sức tim phổi

Liều khuyến cáo trong trường hợp rung tâm thất/nhịp nhanh thất trái là 300 mg (hoặc 5 mg/kg thể trọng) pha loãng với 20 ml glucose 5% tiêm nhanh. Có thể cân nhắc thêm liều 150 mg (hoặc 2,5 mg/kg thể trọng) tiêm tĩnh mạch nếu tình trạng rung thất kéo dài.

Chuyển đổi từ đường tĩnh mạch sang đường uống:

Ngay khi đạt được đáp ứng điều trị đầy đủ, liệu pháp đường uống nên được sử dụng đồng thời với đường tiêm ở liều khởi đầu thông thường (tức là 200 mg, 3 lần/ngày). Sau đó, nên loại bỏ dần dần amiodaron đường tiêm.

Đối tượng bệnh nhân trẻ em

Do thành phần có chứa benzyl alcohol nên thuốc tiêm BFS-Amiron tiêm tĩnh mạch được chống chỉ định ở trẻ sơ sinh và trẻ em dưới 3 tuổi

Hiệu quả và an toàn của thuốc trên trẻ em chưa được thiết lập. Chưa có nghiên cứu đối chứng nào trên đối tượng trẻ em được thực hiện. Tuy nhiên, trong một nghiên cứu không đối chứng đã được công bố, liều hiệu quả cho trẻ em bao gồm:

- Liều khởi đầu: 5 mg/kg thể trọng trong thời gian 20 phút đến 2 giờ

- Liều duy trì: 10 – 15 mg/kg/ngày từ vài giờ đến vài ngày.

Nếu cần thiết, có thể sử dụng đồng thời đường uống.

Người cao tuổi

Cũng như đối với tất cả bệnh nhân, điều quan trọng là sử dụng liều tối thiểu có hiệu quả. Mặc dù không có bằng chứng cho thấy rằng các yêu cầu về liều lượng khác nhau đối với nhóm bệnh nhân này, nhưng nếu dùng liều quá cao có thể dễ dẫn tới nhịp xoang chậm, dẫn truyền chậm. Cần chú ý đặc biệt để theo dõi chức năng tuyến giáp ở đối tượng bệnh nhân này

Bảo quản

Bảo quản: Bảo quản trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C

Chống chỉ định

- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc

- Suy hô hấp cấp tính, trụy tuần hoàn, tụt huyết áp động mạch nghiêm trọng; hạ huyết áp, suy tim và bệnh cơ tim.

- Chống chỉ định cho trẻ sơ sinh và trẻ dưới 3 tuổi

- Tiền sử hay đang có rối loạn chức năng tuyến giáp. Xét nghiệm chức năng tuyến giáp nên được thực hiện trước khi điều trị cho tất cả các bệnh nhân.

- Nhịp tim chậm, block xoang tâm nhĩ và hội chứng nút xoang bệnh lý ở bệnh nhân không sử dụng máy tạo nhịp tim. Ở những bệnh nhân bị rối loạn nghiêm trọng block nút nhĩ thất ở mức độ cao, block hai nhánh, block ba nhánh hoặc bệnh nút xoang, amiodaron chỉ được sử dụng khi có sử dụng máy tạo nhịp tim.

- Sử dụng đồng thời các thuốc mà kéo dài khoảng QT

- Mang thai và cho con bú.

Các chống chỉ định trên không áp dụng đối với việc sử dụng amiodaron hydrochlorid để hồi sức tim phổi của rung thất chống sốc.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này.

Hỏi dược sĩ

Chưa có câu hỏi nào cho sản phẩm này.

Sản phẩm liên quan
Adrenaline-BFS 5mg
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
54
Adrenaline-BFS 5mg
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)
Arimenus 1mg.ml
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
30
Arimenus 1mg.ml
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)
Atosiban-BFS
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
91
Atosiban-BFS
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)
Atropine-BFS
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
0
Atropine-BFS
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)