ThuốcDung dịch tiêm/truyền

BFS-Cafein

Thông tin cơ bản
Thành phần

Mỗi 3.00 ml chứa:
1. Cafein30mg

Chỉ định

Chứng ngưng thở ở trẻ sinh non không giới hạn độ tuổi

Liều dùng, cách dùng

Trước khi sử dụng cafein citrat, nên đo nồng độ cafein trong huyết thanh ở trẻ trước đó đã được điều trị bằng theophyllin, vì trẻ sinh non chuyển hóa theophyllin thành cafein. Các bà mẹ sử dụng cafein thì nồng độ cafein trong huyết thanh của trẻ cũng nên được đo, vì cafein dễ dàng qua được nhau thai.
Cách dùng: Tiêm tĩnh mạch chậm bằng bơm tiêm điện (dùng ngay sau khi mở nắp) hoặc dùng theo đường uống (trong vòng 1 giờ sau khi mở nắp).
Liều dùng:
Liều khởi đầu: 1 ml/kg (20 mg cafein citrat/kg) tiêm tĩnh mạch chậm (trên 30 phút) bằng bơm tiêm điện.
Liều duy trì: 0,25 ml/kg (5 mg cafein citrat/kg) tiêm tĩnh mạch chậm (trên 10 phút) bằng bơm tiêm điện hoặc đường uống cách mỗi 24 giờ kể từ 24 giờ sau khi tiêm liều khởi đầu.

Bảo quản

Trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

Chống chỉ định

Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc, các dẫn chất của Cafein và xanthin
Không được tiêm bắp.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này.

Hỏi dược sĩ

Chưa có câu hỏi nào cho sản phẩm này.

Sản phẩm liên quan
Adrenaline-BFS 5mg
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
61
Adrenaline-BFS 5mg
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)
Arimenus 1mg.ml
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
56
Arimenus 1mg.ml
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)
Atosiban-BFS
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
122
Atosiban-BFS
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)
Atropine-BFS
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
14
Atropine-BFS
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)