ThuốcDung dịch tiêm/truyền

Hemotocin

Thông tin cơ bản
Thành phần

Mỗi 1 ml dung dịch chứa:

Thành phần hoạt chất: Carbetocin............................................................100 mcg

Thành phần tá dược: Succinic acid, mannitol, natri hydroxid, nước cất pha tiêm vừa đủ 1 ml

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm.

Mô tả: Dung dịch trong, không màu

pH: 4,0 – 7,0

Chỉ định

Hemotocin được chỉ định để ngăn ngừa mất trương lực tử cung và xuất huyết hậu sản sau mổ lấy thai chủ

động dưới sự gây tê ngoài màng cứng hoặc gây tê tủy sống và sau sinh thường (sinh đường âm đạo)

Liều dùng, cách dùng

+ Với trường hợp mổ lấy thai chủ động dưới sự gây tê ngoài màng cứng hoặc gây tê tủy sống:

Liều đơn 100 mcg (1 ml) Hemotocin được dùng bằng cách tiêm bolus tĩnh mạch chậm trong thời gian

hơn 1 phút, chỉ khi đã hoàn tất việc sinh đứa trẻ bằng mổ lấy thai dưới sự gây tê ngoài màng cứng hoặc

gây tê tủy sống. Hemotocin có thể được dùng trước hoặc sau khi xổ nhau.

+ Với trường hợp sinh thường (sinh đường âm đạo):

Liều đơn 100 mcg (1 ml) Hemotocin được dùng bằng cách tiêm bắp hoặc tiêm bolus tĩnh mạch chậm

trong thời gian hơn 1 phút, dùng khi đã hoàn tất việc sinh đứa trẻ. Nên dùng càng sớm càng tốt sau khi

sinh, tốt nhất là trước khi sổ nhau thai.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ không quá 30°C.

Hemotocin không được làm đông lạnh. Một khi đã mở ống phải dùng thuốc ngay.

Chống chỉ định

Không dùng carbetocin trong thời gian mang thai.

Không được dùng carbetocin khi khởi phát chuyển dạ.

Mẫn cảm với carbetocin, oxytocin hoặc với các thành phần khác có trong thuốc tiêm

Bệnh nhân mắc các bệnh về gan hoặc thận

Các trường hợp tiền sản giật hoặc sản giật

Bệnh nhân bị rối loạn tim mạch nghiêm trọng

Bệnh nhân động kinh.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này.

Hỏi dược sĩ

Chưa có câu hỏi nào cho sản phẩm này.

Sản phẩm liên quan
Adrenaline-BFS 5mg
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
61
Adrenaline-BFS 5mg
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)
Arimenus 1mg.ml
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
56
Arimenus 1mg.ml
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)
Atosiban-BFS
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
122
Atosiban-BFS
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)
Atropine-BFS
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
14
Atropine-BFS
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)