ThuốcDung dịch tiêm/truyền

Levobupi-BFS 50 mg

Thông tin cơ bản
Thành phần

Levobupivacain ( dưới dạng Levobupivacain hydroclorid ) – 50mg/10ml

Chỉ định

Người lớn :
Gây tê trong phẫu thuật Phẫu thuật lớn : gây tê ngoài màng cứng ( kể cả mổ đẻ ) , gây tê nội tủy , phong bế thần kinh ngoại biên .
Tiểu phẫu : gây tê thẩm thấu khu vực , phong bế quanh nhãn cầu trong phẫu thuật mắt . Giảm đau cấp Gây tê ngoài màng cứng liên tục , dùng một hay nhiều lần tiêm để giảm đau sau phẫu thuật , đau đẻ .

Trẻ em:
Giảm đau ( phong bế vùng chậu – ben / chậu – hạ vị ) .
Chưa có dữ liệu ở bệnh nhi dưới 6 tháng tuổi

Liều dùng, cách dùng

Liều dùng:
Phụ thuộc vào quy trình gây tê, diện tích gây tê, mật độ mạch máu trong mô, số lượng vùng tế bào thần kinh sẽ bị phong bế, mức độ phong bế, mức giãn cơ cần thiết, độ dài thời gian cần gây tê, sức dung nạp cá nhân và thể trạng của bệnh nhân.
Có thể dùng gây tê ngoài màng cứng với fentanyl, morphine, clonidine. Nếu dùng cùng opioid, nên giảm liều levobupivacaine
Hạn dùng sau khi pha loãng: ổn định về vật lý và hóa học trong 7 ngày ở nhiệt độ 20-22oC. Dung dịch levobupivacain chứa Morphin, Fentanyl, Clonidine ổn định về vật lý và hóa học ở nhiệt độ 20-22oC trong 40 giờ.
Hạn dùng sau khi mở ra lần đầu: phải được dùng ngay Levobupivacain trong 1 mL ổn định về vật lý và hóa học khi được bảo quản trong túi nhựa PVC (Polivinyl Chloride) ở nhiệt độ trong phòng trong vòng 24 giờ. Phải dùng các kỹ thuật vô trùng khi pha chế các sản phẩm pha loãng. Levobupivacain đã pha trộn chỉ được chuẩn bị để dùng cho một bệnh nhân và chỉ dùng trong vòng 24 giờ kể từ khi pha chế. Phần dung dịch còn thừa phải đổ bỏ.

Cảnh báo đặc biệt cho các phần loại bỏ và cách xử lý :
Chỉ sử dụng đơn liều . Loại bỏ các phần không sử dụng . Dung dịch / dung dịch pha loãng nên được kiểm tra bằng mắt thường trước khi sử dụng . Chỉ dung dịch trong suốt , không có tiểu phân lạ mới được sử dụng . Levobupivacain nên pha loãng với dung dịch natri clorid 9 mg / ml ( 0,9 % ) để tiêm , sử dụng kỹ thuật vô trùng . Clonidin 8,4 ug / ml , morphin 0,05 mg / ml và fentanyl 4 ug / ml đã được chứng minh là tương hợp với levobu pivacain trong dung dịch natri clorid 9 mg / ml ( 0,9 % ) pha tiêm . Bất kỳ phần thuốc nào không được sử dụng nên được loại bỏ tuân theo đúng quy định .

Bảo quản

Bảo quản : Trong bao bì kín , tránh ánh sáng , nhiệt độ dưới 30 ° C
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

Chống chỉ định

Chống chỉ định ở những bệnh nhân đã biết mẫn cảm với thành phần hoạt chất , thuốc gây tê cục bộ nhóm amid hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc ( xem phần Tác dụng không mong muốn ) .
Chống chỉ định trong gây tê tĩnh mạch vùng ( phong bế Bier ) .
Không dùng levobupivacain cho bệnh nhân giảm huyết áp trầm trọng như shock do bệnh lý tim mạch hay do giảm oxy huyết . Chống chỉ định dùng dung dịch levobupivacain để phong bế quanh vùng chậu trong sản khoa

Đánh giá
Viết đánh giá về "Levobupi-BFS 50 mg"
Họ và tên
Đánh giá
Nội dung
Đặt câu hỏi cho dược sĩ
Họ tên
Số điện thoại
Email
Nội dung
Sản phẩm liên quan
Adrenaline-BFS 5mg
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
8
Adrenaline-BFS 5mg
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)
Arimenus 1mg.ml
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
3
Arimenus 1mg.ml
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)
Atosiban-BFS
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
10
Atosiban-BFS
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)
Atropine-BFS
Thuốc
Dung dịch tiêm/truyền
2
Atropine-BFS
Công nghệ: Blow – Fill – Seal (BFS)